Hiển thị các bài đăng có nhãn Sản phẩm. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Sản phẩm. Hiển thị tất cả bài đăng

Belzona Others

Thứ Ba, tháng 7 01, 2014 Thêm bình luận
6111 Liquid Anode - Lớp phủ anod lỏng

8111 Mouldable Wood - Tái tạo, phục hồi vật liệu bằng gỗ

8211 HP Anti-Sieze - Chống bó kẹt bu lông đai ốc ở nhiệt độ cao.

8311 Nato Fluid

9111 Cleaner / Degreaser Phụ gia tẩy rửa, khử dầu nhớt.

9121 Universal Thinners Phụ gia làm loãng.

9311 Flexible Membrane Reinforcing Sheet Lớp màng quấn co giãn cho dòng 3000.

9321 Lagseal Reinforcing Sheet

9331 MR7 Reinforcing Sheet

9341 Reinforcement Tape băng gia cường cho các công tác sửa chữa.

9351 WG Membrane Reinforcing Sheet

9411 Release Agent Phụ gia chống bám dính, tráng khuôn.

9421 Fungicidal Wash

9431 Instant Bridging Tape băng dán tạo đường dốc liên kết .


Belzona 5000 Series

Thứ Ba, tháng 7 01, 2014 1 bình luận
5111 Ceramic Cladding
5122 Clear cladding
5131 EG-Cladding
5151 Hi-Build Cladding
5161 WB Wall Cladding
5221 D & A Laminate
5231 SG Laminate
5261 WB Laminate

5811 Immersion grade Tráng phủ bề mặt, chống chịu ăn mòn, mài mòn, hoá chất có nhiệt độ bề mặt dưới 50 độ C.



5831 Barrier Tráng phủ bề mặt, chống chịu ăn mòn, mài mòn dưới nước, dao động sóng, khu vực không xử lý bề mặt đạt tiêu chuẩn, nhiệt độ bề mặt lên đến 50 độ C.



5841 Tráng phủ cho bề mặt nóng , nhiệt độ bề mặt lên đến 60-80 độ C.



5851 HA-Barrier Tráng phủ, quấn bọc ống nóng từ 70-150 độ C



5891 HT-Immersion Grade Tráng phủ chống ăn mòn, mài mòn, chống chịu hoá chất cho nhiệt độ hoạt động lên tới 90 độ C.



5911 Ceramic Conditioner

5961 EG/Hi Build clad. conditioner

5971 WB Wall Conditioner


Belzona 4000 Series

Thứ Ba, tháng 7 01, 2014 Thêm bình luận

  • 4111 Magma-Quartz 
  • 4131 Magma-Screed
  • 4141 Magma-Build
  • 4151 Magma-quartz Resin
  • 4181 AHR Magma-Quartz
  • 4211 Magma-Stop
  • 4221 Magma-Seal
  • 4231 E-Magma Quartz
  • 4301 Magma CR Hi-Build
  • 4311 Magma CR1
  • 4341 Magma CR4
  • 4411 Granogrip   Tráng phủ tăng ma sát, chống trơn trượt
  • 4521 Magma-Flex Fluid
  • 4811 Magma AR Screed
  • 4911 Magma TX Conditioner Phụ gia trước khi tráng phủ, phục hồi, sửa chữa bê tông

Belzona 3000 Series

Thứ Ba, tháng 7 01, 2014 Thêm bình luận
3111 Flexible Membrane Vật liệu polymer gốc nước, tạo màng liên kết, co giãn, không thấm nước, 

3121 MR7
3131 WG Membrane
3211 Lagseal Membrane

3911 PSG Surface Conditioner Phụ gia tăng khả năng bám dính trên bề mặt có những lỗ li ti như bê tông, gỗ, đá, ...

3921 GSC Surface Conditioner Phụ gia tăng khả năng bám dính trên bề mặt kim loại,  ...

3931 Surface Conditioner 
Belzona 3000 Series

Belzona 1000 Series có những gì?

Thứ Năm, tháng 6 26, 2014 Thêm bình luận
Belzona 1111:
Vật liệu sửa chữa đa năng, phù hợp hầu hết các yêu cầu bồi đắp, bù khuyết tật, đúc khuôn, liên kết hàn lạnh, quấn ống, thời gian thi công nhanh.

Belzona 1121:
Vật liệu sửa chữa đa năng cho diện tích & lượng bồi đắp lớn, bù khuyết tật, đúc khuôn, liên kết hàn lạnh, quấn ống, cho phép kéo dài thời gian thi công.

Belzona 1131:
Vật liệu sửa chữa đa năng, bù khuyết tật, sửa chữa trục động cơ, khả năng giảm thiểu ma sát, tự bôi trơn. 

Belzona 1141:
Vật liệu sửa chữa tương tự 1111 có thêm khả năng dẫn điện. 

Belzona 1211:
Vật liệu sửa chữa kim loại khẩn cấp . 

Belzona 1221:
Vật liệu sửa chữa kim loại khẩn cấp, thời gian thi công cực nhanh. 

Belzona 1251:
Vật liệu sửa chữa kim loại trên bề mặt nóng, tự lưu hoá trên dải nhiệt độ cao. 

Belzona 1311:
Vật liệu sửa chữa phục hồi kim loại , chịu mài mòn ăn mòn cao. 

Belzona 1321:
Vật liệu tráng phủ chịu mài mòn ăn mòn cao. 

Belzona 1341:
Cải thiện hiệu suất dòng chảy. 

Belzona 1391:
Vật liệu tráng phủ bồn bể công nghệ hoạt động ở nhiệt độ lên đến 120 độ C.

Belzona 1521:
Vật liệu tráng phủ bồn bể công nghệ hoạt động ở nhiệt độ lên đến 150 độ C.

Belzona 1591:
Vật liệu tráng phủ bồn bể công nghệ hoạt động ở nhiệt độ lên đến 180 độ C.
Các sản phẩm Belzona series 1000
1111 Super Metal
1121 Super XL-Metal
1131 Bearing Metal
1141 Conductive Metal
1211 E-Metal
1221 Super E-Metal
1251 HA-Metal
1311 Ceramic R-Metal
1321 Ceramic S-Metal
1341 Supermetalglide
1391 Ceramic HT
1521 HTS1
1522 Ceramic HTS2
1591 Ceramic XHT
1811 Ceramic Carbide
1812 Ceramic Carbide FP
1821 Fluid Metal

Belzona 2000 Series có gì hay?

Thứ Năm, tháng 6 26, 2014 Thêm bình luận
2111 D & A Hi-Build Elastomer
Phục hồi cao su với khối lượng, diện tích lớn, có độ bền và chịu mài mòn cao.

2121 D & A Hi-Coat Elastomer
Tráng phủ cao su với khối lượng, diện tích lớn, có độ bền và chịu mài mòn cao.

2211 MP Hi-Build Elastomer
Sửa chữa cao su đa dụng, khối lượng sửa chữa lớn.

2221 MP Fluid Elastomer
Tráng phủ cao su đa dụng, khối lượng sửa chữa lớn.

2311 SR Elastomer
Sửa chữa phục hồi cao su khẩn cấp.

2911 Elastomer QD Conditioner
Phụ gia tăng khả năng bám dính, thời gian khô rất nhanh.

2921 Elastomer GP Conditioner
Phụ gia tăng khả năng bám dính, thời gian khô nhanh.
  • 2111 D & A Hi-Build Elastomer
  • 2121 D & A Hi-Coat Elastomer
  • 2131 D & A Fluid Elastomer
  • 2211 MP Hi-Build Elastomer
  • 2221 MP Fluid Elastomer
  • 2311 SR Elastomer
  • 2911 Elastomer QD Conditioner
  • 2921 Elastomer GP Conditioner
Belzona 2000 Series có gì hay?